Thủ tục văn bản

Thống kê

Lượt truy cập: 10366336
Trực tuyến: 20

Liên kết website

quan trắc môi trường 1
quan trắc môi trường 2
quan trắc môi trường 3
quan trắc môi trường 4
Các chỉ tiêu phân tích thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thủy sản

TT

Tên chỉ tiêu / parameters

Phương pháp xác định (có thể thay đổi, phụ thuộc vào nền mẫu)

Ghi chú / note

 

Các chỉ tiêu vi sinh vật / bacterium

1       

Acinetobacter baumannii

AOAC 992.19

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

2       

Acinetobacter spp

Journal of Microbiological Methods

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

3       

ASP - độc tố gây mất trí nhớ

TCVN 8340:2010

Nhuyễn thể hai mảnh vỏ

4       

Aspergillus flavus

ISO 21527-1:2008 (dạng lỏng)

ISO 21527-2:2008 (dạng rắn)

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

5       

Aspergillus oryzae

ISO 21527-1:2008 (dạng lỏng)

ISO 21527-2:2008 (dạng rắn)

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

6       

Bacillus anthracis (định tính)

TCVN 5154:2009

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

7       

Bacillus cereus

AOAC 2011 (980.31)

AOAC 980.31:2010

TCVN 4992:2005

AOAC 957.23

AOAC 2004.04

ISO 11133-2:2003;

ISO 21871:2006

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

8       

Bacillus spp

Journal of Food Science

Volume 75, Issue 4, pages M218-M221, May 2010

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

9       

Bacillus subtilis

AOAC 957.23

AOAC 972.56

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

10     

Brochothrix thermosphacta

TCVN 7139:2002

Thịt và sản phẩm thịt

11     

Campylobacter spp

TCVN 7715-1:2007

TCVN 7715-2:2007

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

12     

Clostridia (Vi khuẩn kỵ khí khử sulfit)

ISO 15213:2003

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

13     

Clostridium  Perfringens

AOAC 976.30: 2010

TCVN 4991:2005

(ISO 07937: 2004)

3348/QĐ-BYT 2001

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

14     

Clostridium perfringend

TCVN 4991: 2005

(ISO 07937: 2004)

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

15     

Coagulase-positive staphylococci

TCVN 4991:2005

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

16     

Coliform phân

BS 5763:1991 Part 2

Thủy sản

17     

Coliform tổng số

TCVN 4882:2007

(ISO 40831:2006)

TCVN 6848:2007

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

18     

DSP - độc tố gây tiêu chảy

TCVN 8341:2010

Nhuyễn thể hai mảnh vỏ

19     

E. Coli

TCVN 6846:2007

(ISO 07251: 2005)

TCVN 7924-1:2008

TCVN 7924-2:2008

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

20     

Enterobacteriaceae (vi khuẩn gây bệnh đường ruột)

TCVN 5518-1:2007

TCVN 5518-2:2007

TCVN 7136:2002

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

21     

Enterrococcus group

ALPHA 20thed.1998 (9230B)

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

22     

Ký sinh trùng (định tính)

Quyết định 93/140/EEC

(Uỷ ban Liên minh Châu Âu)

Thủy sản

23     

Lactobacillus acidophilus

ISO 20128:2006

Thực phẩm

24     

Lactobacillus plantarum

AOAC 960.46

AOAC 960.47

ABI MicroSeq Food Panel #1

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

25     

Lactobacillus spp

TCVN 5522:1991

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

26     

Listeria monocytogenes

TCVN 7700-1:2007

TCVN 7700-2:2007

AOAC 2005 (993.12)

ISO 11290-1:2004

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

27     

Nấm men, nấm mốc

TCVN 5166-90

ISO 21527-1:2008 (dạng lỏng)

ISO 21527-2:2008 (dạng rắn)

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

28     

Ochratoxins (độc tố nấm mốc)

AOAC 2007 (991.44)

Thức ăn chăn nuôi

29     

Pseudomonas aeruginosa

3347/QĐ-BYT: 2001

ISO 16266:2006 (lỏng)

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

30     

Pseudomonas spp

TCVN 7138:2002

Cá, tôm, thịt và sản phẩm thịt

31     

PSP - độc tố gây liệt cơ

TCVN 8339:2010

Nhuyễn thể hai mảnh vỏ

32     

Salmonella spp (định tính)

TCVN 4829:2005/SĐ 1:2008

TCVN 8342:2010 (kỹ thuật PCR)

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

33     

Shigella spp (định tính)

TCVN 8131:2009

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

34     

Staphylococci spp

TCVN 4830-1:2005

TCVN 4830-2:2005

TCVN 4830-3:2005

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

35     

Staphylococcus aureus

TCVN 4830-1: 2005

TCVN 4830-2: 2005

TCVN 4830-3: 2005

AOAC 2000 (975.55)

AOAC 2000 (978.09)

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

36     

Streptococcus faecalis

3351/QĐ-BYT 31/07/2001

TCVN 4584:1988

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

37     

Vi sinh vật hiếu khí

TCVN 5165-90

Thực phẩm

38     

Vi sinh vật ưa lạnh

TCVN 7904:2008

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

39     

Vibrio cholerae

AOAC 2000 (988.20)

Thủy sản

40     

Vibrio parahaemolyticus

BS 5763:1991 Part 14

Thủy sản

41     

Vibrrio spp (phát hiện các loài không thuộc Vibrio parahaemolyticus và Vibrio cholerae)

TCVN 7905-2:2008

ISO/TS 21872-2:2007

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

42     

Vibrrio spp (phát hiện Vibrio parahaemolyticus và Vibrio cholerae)

TCVN 7905-1:2008

ISO/TS 21872-1:2007

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

43     

Vi khuẩn axit lactic ưa nhiệt trung bình

TCVN 7906:2008

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

44     

Yersinia enterocolitica

TCVN 8127:2009 (phát hiện)

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

45     

Zearalenone (độc tố nấm mốc) (định tính)

TCVN 9131:2011

Thức ăn chăn nuôi

 

Các chỉ tiêu hóa sinh / biochemistry

46     

Alanine (amino acid)

EZ faast – User’s Manual- phenomenex

ISO 13903:2005

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

47     

Amylase 190 (Enzyme)

ISO 16472:2006

Thức ăn chăn nuôi

48     

Arginine (amino acid)

EZ faast – User’s Manual- phenomenex

ISO 13903:2005

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

49     

Aspartic acid (amino acid)

EZ faast – User’s Manual- phenomenex

ISO 13903:2005

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

50     

Glutamic acid

ISO 13903:2005

EZ faast – User’s Manual- phenomenex

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

51     

Histamin (amino acid)

TCVN 8352:2010 (HPLC)

EZ:FAAST (LC-MS/MS)

AOAC 2000 (957.07)

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

52     

Histidine (amino acid)

EZ faast – User’s Manual- phenomenex

ISO 13903:2005

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

53     

Hydroxyproline (amino acid)

TCVN 8142:2009

Thịt và sản phẩm thịt

54     

Isoleucine (amino acid)

ISO 13903:2005

Thức ăn chăn nuôi

55     

Lecithin (chất béo trong mô)

ISO 11701:2009

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

56     

Leucine (amino acid)

EZ faast – User’s Manual- phenomenex

ISO 13903:2005

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

57     

Lipase (Enzyme xúc tác)

ISO 13082:2011

Thực phẩm, sữa

58     

Lysine (hữu dụng) (amino acid)

TCVN 5281:2007

Thức ăn chăn nuôi

59     

Methionine (amino acid)

TCVN 5282-90

ISO 13903:2005

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

60     

Phenylalanine - pheninealanine (amino acid)

EZ faast – User’s Manual- phenomenex

ISO 13903:2005

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

61     

Phenylalanine (amino acid)

ISO 13903:2005

Thức ăn chăn nuôi

62     

Proline (amino acid)

EZ faast – User’s Manual- phenomenex

ISO 13903:2005

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

63     

Serine (amino acid)

EZ faast – User’s Manual- phenomenex

ISO 13903:2005

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

64     

Threonine (amino acid)

EZ faast – User’s Manual- phenomenex

ISO 13903:2005

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

65     

Tryptophan (amino acid)

EZ faast – User’s Manual- phenomenex

ISO 13903:2005

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

66     

α-Amylase (Enzyme) Alpha Amylase

ISO 16472:2006

Thức ăn chăn nuôi

 

Các chỉ tiêu dinh dưỡng / The nutritional parameters

67     

Albumin (protein hòa tan)

TCVN 9129:2011

Thức ăn chăn nuôi

68     

Axit béo

TCVN 8677-1:2011

Thức ăn chăn nuôi

69     

CaHPO4.2H2O (Dicalcium phosphate)

64TCN 52-91

Thức ăn chăn nuôi

70     

Calcium (canxi- Ca)

TCVN 1526-86

Thức ăn chăn nuôi

71     

Carbohydrate (Saccharide)

AOAC:941.10-07

Thực phẩm

72     

Carotene (sắc tố quang hợp màu cam) Caroten

AOAC 2000 (970.64)

AOAC 2007 (970.04)

TCVN 5284:1990

Thức ăn chăn nuôi gốc thực vật

73     

Chỉ số peroxit

TCVN 6121:2007

(ISO 03960:2001).

Dầu mỡ động vật và thực vật

74     

Cholesterol

Ref. AOAC 994.10 (tham khảo)

Thực phẩm

75     

Choline (amino acid- tiền thân của trimethylamine gây mùi hôi)

EZ faast - User’s Manual- phenomenex

ISO 13903:2005 cần có

Thủy sản

76     

Độ ẩm

TCVN 4326:2001

TCVN 3700-90

Thủy sản, thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

77     

Độ mịn

TCVN 1535-93

TCVN 4890:1989

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

78     

Hàm lượng axit tổng số

TCVN 3702:2009

Thủy sản

79     

Hàm lượng tro tổng số

TCVN 5105:2009

AOAC 938.08

FAO FNP (p.228)-1986

TCVN 4327:1993

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

80     

Hàm lượng xơ hòa tan

AOAC 2011.25

Thực phẩm

81     

Hàm lượng xơ thô

TCVN 4329:2007

Thức ăn chăn nuôi

82     

Hoạt độ chất ức chế trypsin

TCVN 9130:2011

 

83     

Inositol (đường)

Chrompack appilication note 708 GC Varian

Thực phẩm

84     

Iodine (Iot)

ISO 3961:2009

Thủy sản

85     

Iodine Vinyl pyrrolydin

AOAC 2000 (935.14)

AOCS Cd 1-25 (1997)

Thức ăn chăn nuôi

86     

Kích thước hạt

TCVN 1535-93

Đo trực tiếp

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

87     

Lipid (chất béo)

TCVN 3703:2009

ISO 6492:1999

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

88     

Molasses (rỉ đường / rỉ mật)

Ref.AOAC 996.04 (tham khảo)

Thức ăn chăn nuôi

89     

Natri glutamte

EZ:FAAST (LC/MS/MS)

Thủy sản

90     

Nitrogen (amino acid) (nitơ amino acid)

TCVN 3708-1990

Thủy sản

91     

Oligosaccharide (đường)

Ref. AOAC:941.10-07 (tham khảo)

Thức ăn chăn nuôi

92     

Omega-3 (Linolenic acid)

AOAC 996.06 (tham khảo)

Thực phẩm

93     

Omega-6 (Linolenic acid)

AOAC 996.06 (tham khảo)

Thực phẩm

94     

Phytase (hoạt độ)

TCVN 8678:2011

Thức ăn chăn nuôi

95     

Protein thô

ISO 5983-1:2005

Thức ăn chăn nuôi

96     

Protien tiêu hóa

Kỹ thuật In vitro

Ref. AOAC 971.09 (tham khảo)

Thức ăn chăn nuôi

97     

Sodium chloride (muối ăn NaCl)

TCVN 3701:2009

AOAC 937.09

TCVN 3701-90

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

98     

Trimetylamin - TMA

AOAC 2000 (971.14)

Thủy sản

99     

Tỷ số Ca/P

ISO 27085:2009 (ICP-AES)

Thức ăn chăn nuôi

100  

Xanthophyll (tổng số)

(sắc tố quang hợp màu vàng)

AOAC 2000 (970.64)

Thức ăn chăn nuôi gốc thực vật

 

Các chỉ tiêu về vitamin / vitamin

101  

Vitamin A

TCVN 8674:2011 (HPLC)

TCVN 8972-1:2011

ISO 14565:2000

Thức ăn chăn nuôi

102  

Vitamin B1

AOAC 2000 (953.17)

Thực phẩm

103  

Vitamin B12

AOAC 2007

Thực phẩm

104  

Vitamin B2

TCVN 8975:2011 HPLC

AOAC 2000 (970.65)

Thực phẩm

105  

Vitamin B3 (Niacin/ Nicotinin acid/ Vitamin PP)

QTTN/KT3 036:2005

(QĐ ban hành số 025/QĐ-KT3, 11/3/2005 của GĐ TTKT3)

Thực phẩm

106  

Vitamin B5 - Pantothenic Acid

AOAC 2007

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

107  

Vitamin B6

TCVN 8976:2011

Thực phẩm

108  

Vitamin B9 - Folic acid

TCVN 8978:2011

Thực phẩm

109  

Vitamin C

TCVN 8977:2011 HPLC

AOAC 2000 (967.21)

Chapman&Hall 1994

Thực phẩm

110  

Vitamin D

TCVN 8973:2011 HPLC

Thực phẩm

111  

Vitamin D2 (Ergocalciferol)

TCVN 8973:2011 HPLC

Thực phẩm

112  

Vitamin D3 (Cholecalciferol)

TCVN 8973:2011 HPLC

Thực phẩm

113  

Vitamin E

TCVN 9124:2011 HPLC

TCVN 8276:2010

ISO 6867:2000

Thức ăn chăn nuôi

114  

Vitamin H - Biotine

Elisa test kit r61bw106

Thực phẩm

115  

Vitamin K1

TCVN 8974:2011 HPLC

Thực phẩm

116  

Vitamin M - Folic acid

USP 23,tr.691

Thực phẩm

 

Các chỉ tiêu hóa học khác / other chemicals

117  

Acid Citric

IC-AWCH6-0751-062002

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

118  

Amoniac - NH3 (định tính)

TCVN 3699-1990

Thủy sản

119  

Arsenic (Asen - As)

AOAC 957.22  (so màu)

AOAC 986.15:2005

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

120  

Axit Boric và muối Borat (định tính)

TCVN 8343:2010

Thủy sản

121  

Cadmium (Cadimi - Cd)

TCVN 7603:2007

(AOAC 973.34) (AAS)

TCVN 1537:2007

AOA C 999.111

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

122  

Chỉ số pH

TCVN 4835:2002

Foodstuffs - EC 1994 (p.133)

Thịt và sản phẩm thịt

123  

Copper (đồng - Cu)

AOAC 986.15:2005

ISO 27085:2009 (ICP-AES)

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

124  

Hàm lượng acid

TCVN 3702:2009

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

125  

Hoạt độ nước

TCVN 8130:2009

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

126  

Hydrogen sulfide (Hydro Sunfua) - H2S (định tính)

TCVN 3699-1990

Thủy sản

127  

Indole (Indol) SP thoái hóa do VSV của amino acid tryptophan

AOAC 984.17

Thủy sản

128  

Iron (Sắt - Fe)

TCVN 1537:2007 (AAS)

AOAC 986.15:2005

ISO 27085:2009 (ICP-AES)

Thức ăn chăn nuôi

129  

Lead (Chì - Pb)

TCVN 7602:2007

(AOAC 972.25) (AAS)

TCVN 1537:2007 (AAS)

AOAC 972.23 (ICP)

AOA C 999.111

ISO 27085:2009 (ICP-AES)

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

130  

Mercury (Thủy ngân - Hg)

TCVN 7604:2007

(AOAC 971.21) (AAS)

AOAC 974.14:2005

AOAC 977.15 (AAS)

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

131  

Nitơ axit amin

TCVN 3707-1990

TCVN 3708:1990

Thủy sản

132  

Nitơ bazơ bay hơi

AOAC 1990 (955.04)

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

133  

Nitrate  ion (Nitrat NO3-)

TCVN 7991:2009

AOAC 973.31 (2005)

TCVN 8160-4:2009  IC

Thịt, thực phẩm

134  

Nitrit

TCVN 7992:2009

AOAC 973.31:2007

Thịt, tôm, cá, thực phẩm

135  

Nitrogen (ammonia) (Nitơ Amoniac)

TCVN 3706:1990

Thủy sản

136  

Nitrogen (formaldehyde) Nitơ formon

TCVN 1764:2008

TCVN 3707:1990

Thủy sản

137  

Phosphorus (Phospho)

AOAC 995.11:2007

TCVN 1525:2001 (Quang phổ)

TCVN 8141:2009

AOAC 964.06

TCVN 1525:2001

Cá, tôm, mực

Thức ăn chăn nuôi

138  

Phosphorus pentoxide P2O5

AOAC:957.02-07

AOAC:958.01-07

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

139  

Polyphosphat (Polyphosphate)

TCVN 8353:2010

TCVN 8138:2009

Thịt và sản phẩm thịt

140  

Potassium (Kali - K)

TCVN 1537:2007 (AAS)

AOAC 969.23:2005

ISO 27085:2009 (ICP-AES)

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

141  

Selen (Se)

AOAC 986.15:2005

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

142  

Selenium (Se)

AOAC 986.15

Thức ăn chăn nuôi

143  

Sodium (Natri - Na)

TCVN 1537:2007 (AAS)

AOAC 969.23:2005

ISO 27085:2009 (ICP-AES)

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

144  

Sodium (tổng số)

AOAC 969.23:2006

Cá, tôm, mực

145  

Sulfite

TCVN 8354:2010

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

146  

Sulfur dioxide (Lưu huỳnh điôxit - SO2)

ISO 5379:1983

Gốc tinh bột

147  

Tỷ lệ cát sạn

GAFTA Method 13:0 (2003)

(The Grain and Feed Trade Association)

Thức ăn chăn nuôi

148  

Zinc (Kẽm - Zn)

TCVN 1537:2007 (AAS)

AOAC 986.15:2005

ISO 27085:2009 (ICP-AES)

Thức ăn chăn nuôi

 

Dư lượng kháng sinh, thuốc trừ sâu, phụ gia, chất bảo quản / antibiotics, pesticides, additives, preservatives

149  

Aflatoxin (tổng số)

TCVN 7596-2007

(ISO 16050: 2003)

TCVN 8350:2010

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

150  

Aflatoxin B1

TCVN 9126:2011

TCVN 6599:2000

TCVN 6953:2001 - HPLC

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

151  

Aflatoxin và hàm

lượng tổng số aflatoxin B1, B2, G1 và G2

TCVN 7596-2007 (ISO 16050: 2003) - HPLC

Ngũ cốc và các sp

152  

Aureomycin

TCVN 5149-1990

Thịt và sản phẩm của thịt

153  

Benzalkonium chloride

UPS 24, tr.2258-2420

USP 24: United States Pharmacopeia 2000

Thức ăn chăn nuôi

154  

Beta lactam (kháng khuẩn)

EN 15662 (LC-MS/MS)

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

155  

Carbadox

TCVN 9128:2011 HPLC

Thức ăn chăn nuôi

156  

Chloramphenicol (CAP)

Elisa r61bw036

NBH1 Elisa Test kit 1013-02

FDA LIB # 4306, 2003

KTSK 03

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

157  

Cholin chloride

Ref. Shandory NB Group Co,LTD : Choline Chloride 75% liquid analysis method Asian Poultry magazine 8/2002

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

158  

Cloramphenicol

TCVN 8140:2009 HPLC

Thịt và sản phẩm của thịt

159  

Cyclamate - đường hóa học

DIN EN 1379:1996

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

160  

Danofloxacin (DAN)

Ref. Journal of Chromatography A, 1088 (2005) 32-39

Ref FDA .USA

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

161  

Difloxacin

Ref. Journal of Chromatography A, 1088 (2005) 32-39

Ref FDA .USA

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

162  

Dư lượng thuốc trừ sâu gốc Carbamat

AOAC 985.23 (tham khảo)

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

163  

Dư lượng thuốc trừ sâu gốc Clo hữu cơ

TCVN 8675:2011 (GCMS)

AOAC 970.52 : 2005

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

164  

Dư lượng thuốc trừ sâu gốc Phospho hữu cơ

TCVN 8676:2011 (GCMS)

AOAC 970.52 : 2005

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

165  

Enrofloxacin

Ref. Journal of Chromatography A, 1088 (2005) 32 – 39;

Ref FDA .USA

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

166  

Enrofloxacin và Ciprofloxacin (tổng số)

Ref. Journal of Chromatography A, 1088 (2005) 32-39

Ref FDA .USA

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

167  

Florfenicol

HPLC-USP29 NF24 2006

MN-Reversed phase HPLC (Application Guide)

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

168  

Flumequin

Ref. Journal of Chromatography A, 1088 (2005) 32-39

Ref FDA .USA

NBH5 Elisa Test kit 5101FLUM1p

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

169  

Fluoroquinolones (Fluoroquinolone)

TK : FDA LIB # 4298,2003 FDA LIB # 4108,1997

LCMSMS

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

170  

Formadehyde

AOAC 931.08

AOAC 931.08

ISO 14184

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

171  

Furaltadone

TI-RM -051

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

172  

Furaltadone (Một kháng sinh nitrofuran)

FDA, April1, 2004 (KTSK 05.A)

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

173  

Furazolidone

TCVN 9127:2011 HPLC

Thức ăn chăn nuôi

174  

Hàm lượng urê - Urea

TCVN 8344:2010

TCVN 6600:2000

AOAC 967.07 (2007)

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

175  

Họ Tetracyclin

AOAC 995.09 -2005 (tham khảo)

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

176  

Malachite green và

Leucomalachite green

J. AOAC International Vol 78, No.6 and Test method of Alder A.Bergwerff (J. of Chromatography B, 788 (2003))

FDA LIB # 4333

(KTSK 02.A)

NBH4 Elisa Test kit 1019-02

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

177  

Melamine

ISO/TS 15495:2010

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

178  

Natri benzoat

BS EN 12856 :1999 HPLC/UV

Thực phẩm

179  

Nhóm Sulfonamides

TCVN 8345:2010 HPLC

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

180  

Nitrofural (AMOZ) Nitrofuran

NBH6 Elisa Test kit 1020-02

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

181  

Nitrofural (Riêng từng dẫn xuất)

FDA, April1, 2004

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

182  

Nitrofural và các dẫn xuất (4 dẫn xuất)

TCVN 8351:2010

FDA, April1, 2004

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

183  

Oxolinic acid

HPLC-USP29 NF24 2006

MN-Reversed phase HPLC (Application Guide)

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

184  

Oxytetracycline (OTC)

Journal of Chromatography

A, 1177 (2008) 58 -76;

Journal of Chromatography

B, 857 (2007) 142-148)

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

185  

Penicillin

TCVN 8348:2010

TCVN 5147-1990

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

186  

Sarafloxacin

Ref. Journal of Chromatography A, 1088 (2005) 32-39

Ref FDA .USA

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

187  

Sorbitol (chất làm ngọt)

Chrompack appilication note 708 GC Varian

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

188  

Streptomyxin

TCVN 5148-1990

Elisa r61bw146 (nông sản)

Thịt và sản phẩm của thịt

189  

Sulfadiazine (kháng khuẩn)

EN 15662 (LC-MS/MS)

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

190  

Sulfamethoxazole (kháng khuẩn)

EN 15662 (LC-MS/MS)

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

191  

Sulfamid (kháng khuẩn)

EN 15662 (LC-MS/MS)

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

192  

Tetracycline

TCVN 8349:2010

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

193  

Thyroxin

TCVN 5150-1990

Thịt và sản phẩm của thịt

194  

Trichlorfon (dipterex)

Ref. Journal of Chromatography A, 1088 (2005) 32 – 39;

Ref. FDA .USA

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

195  

Trifluralin (thuốc diệt cỏ)

NBH9 Elisa Test kit 1066-02

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

196  

Trimethoprim

HPLC-USP29 NF24 2006

MN-Reversed phase HPLC (Application Guide)

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

197  

Tryptophan

TCVN 5283:2007

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

198  

β - Glucanase

Chrompack appilication note 708 GC Varian

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

199  

β-Glucan (liên phân tử D- glucose)

Chrompack appilication note 708 GC Varian

Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

phan tich moi truong , phân tích môi trường , phan tich ham luong , phân tích hàm lượng , phan tich nuoc , phân tích nước , phân tích đất , phan tich dat , phan tich rau , phân tích rau , phân tích nông sản , phan tich nong san , phân tích thủy sản , phan tich thuy san , phân tích hải sản , phan tich hai san , phân tích thịt , phân tích cá , phan tich thit , phan tich ca , phân tích sữa , phan tich sua , phân tích thuốc bảo vệ thực vật , phan tich thuoc bao ve thuc vat , phân tích kim loại nặng , phan tich kim loai nang , phân tích vi sinh vật , phan tich vi sinh vat

VIDEO

may-phan-tich-cacbon
sac-ky-khi
quang-pho-hap-thu-nguyen-tu
quang-pho-hap-thu-nguyen-tu
sac-ky-long-cao-ap-HPLC

 

TRUNG TÂM PHÂN TÍCH VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG - VIỆN MÔI TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP 

 

CENTRE FOR ENVIRONMENTAL ANALYSIS AND TECHNOLOGY TRANSFER 

 

Phố Sa Đôi, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội, Vietnam


Sa Doi street, Phu Do ward, Nam Tu Liem district, Hanoi, Vietnam


0243 789 2397 (Giờ hành chính)

                                                  0243 996 1661 (Tư vấn, hỗ trợ các dịch vụ và kỹ thuật 24/24)


Email: ceat@vietnamlab.org

Designed by Thiet ke website